Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chiến sĩ thi đua
chiến sĩ thi đua
dt.
1
.
Danh hiệu vinh dự của Nhà nước Việt Nam tặng thưởng cho những cá nhân đạt thành tích xuất sắc trong công tác, mẫu mực về đạo đức, tác phong:
đạt chiến sĩ thi đua trong ba năm liền.
2. Người được tặng danh hiệu chiến sĩ thi đua:
Các đồng chí chiến sĩ thi đua lên báo cáo thành tích.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chiến sĩ thi đua
dt
Danh hiệu vinh dự của cơ quan Nhà nước tặng cho người cán bộ có thành tích xuất sắc trong mọi mặt công tác
: Mười năm liền, ông ấy được bầu là chiến sĩ thi đua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chiến sự
chiến tản
chiến thắng
chiến thuật
chiến thuật cách mạng
* Tham khảo ngữ cảnh
Cuối năm Sài được bầu là
chiến sĩ thi đua
duy nhất của trung đoàn bộ.
Cuối năm Sài được bầu là
chiến sĩ thi đua
duy nhất của trung đoàn bộ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chiến sĩ thi đua
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm