Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chim lồng
chim lồng
dt. Chim bị nhốt trong lồng // (B) Người mất tự-do:
Chim lồng khôn lẽ cất mình bay cao
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chim lồng
dt
Chim bị nhốt trong lồng, thường ví với người mất tự do
: Chim lồng khôn nhẽ cất mình bay cao (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chim lồng
dt. Chim bị nhốt trong lồng; ngb. Kẻ bị bó buộc, cầm giữ không được tự-do
: Chim lồng không lẽ cất mình theo sau. Bõ chi cá chậu chim lồng mà chơi
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
tài lực
tài lược
tài mạo kiêm toàn
tài mệnh tương đố
tài nào mà chẳng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn cá chậu
chim lồng
ấy mà vớ được món ăn mỡ màng như thằng tôi thế này thì phải biết là thích.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chim lồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm