Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chín rộ
chín rộ
tt. Cùng chín một loạt thật nhiều trên cây:
Mưa nhiều, giâu chín rộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chín rộ
đgt.
(Quả, hạt, cây) chín đều khắp cả loạt:
Cánh đồng lúa đã
chín rộ
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chín rộ
tt
Nói quả hoặc lúa chín hàng loạt cùng một lúc
: Lúa chín rộ rồi, phải huy động người đi gặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chín rục
chín sáp
chín suối
chín sữa
chín tầng mây
* Tham khảo ngữ cảnh
Đang mùa táo
chín rộ
.
Dọc hai bên đường quốc lộ dẫn vào Bản Lầu mùa này , dứa trên đồi cao đang
chín rộ
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chín rộ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm