Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chịu thiệt-hại
chịu thiệt hại
đt. Nh. Chịu thiệt (nghĩa sau) // Nhận bồi-thường:
Lỗi về mình thì chịu thiệt-hại cho người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
dân vệ đoàn
dân viện
dân y
dân ý
dần
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai mà lại còn không phục cái việc sâu xa ấy , cái cách xử sự tài tình , êm thấm ấỷ Cho nên từ kẻ
chịu thiệt hại
, tôi đã phải giữ địa vị khách quan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chịu thiệt-hại
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm