| chó |
Một loài vật nuôi để giữ nhà. Văn-liệu: Chó chạy đường quai. Chó đen giữ mực. Chó có váy lĩnh. Chó chê cứt nát. Chó chực mau giác. Chó ngồi bàn độc. Chó khô, mèo lạc. Chó gio, mèo mù. Chó cái trốn con. Chó ngáp phải ruồi. Chó cắn áo rách. Chó già, gà non. Chó đá, cá cày. Chó khôn chớ cắn càn. Chó dữ mất láng-giềng. Chơi chó chó liếm mặt. Lờ đờ như mắt chó giấy. Đánh chó đá vã cứt. Trơ như đầu chó đá. Bơ-vơ như chó lạc nhà. Chó liền da, gà liền xương. Chó gầy hổ mặt người nuôi. Chó ghẻ có mỡ đàng đuôi. Ngay lưng như chó trèo chạn. Chó tha đi, mèo tha lại. Loanh-quanh như chó nằm chổi. Thắt cổ mèo, treo cổ chó. Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng. Chó nào ăn được cứt thuyền chài. Chó ông thánh cắn ra chữ. Chó ba quanh mới nằm, người ba năm mới nói. Chó nào chó sủa chỗ không, Chẳng thằng kẻ trộm thì ông ăn mày. |