Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chồ
chồ
dt. Chái, nhà che thêm bên hà vách nhà lớn:
Che chồ
// (R) Nhà xí, chỗ đi tiêu:
Chuồng chồ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chồ
dt
x. Chuồng chồ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chồ
Chuồng tiêu, nhà xí.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
thịt dạ
thịt dọi
thịt đầy sanh không hành không ngon
thịt đúc lò
thịt gà nướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Đối với người nghèo như bác một
chồ
ở như thế cũng tươm tất lắm rồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chồ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm