Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chỗ phạm
chỗ phạm
dt.
Chỗ hiểm trên cơ thể:
đánh vào chỗ
phạm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chỗ phạm
dt
Vùng của thân thể người dễ gây ra nguy hiểm cho tính mệnh nếu bị thương
: Gáy là một chỗ phạm, nếu đánh vào đó thì có thể nguy đến tính mệnh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chỗ phạm
d. Vùng của thân thể người dễ bị thương nguy hiểm dù bị đánh không mạnh:
Gáy là chỗ phạm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chỗ ướt mẹ nằm, ráo để phần con
chộ
chộ
chộ
chốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Chỉ có chỗ khe cổ rất hiểm là
chỗ phạm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chỗ phạm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm