Bài quan tâm
| Ông giáo yên tâm không lo phải gặp những lớp chệch choạc tuổi tác như đã gặp thời trước. |
| Nhìn cách ăn mặc tùy tiện , gươm giáo chệch choạc , dân làng biết chắc không phải là quân phủ. |
| Kẻ trước người sau loạc choạc , cuối cùng tất cả đều đứng nghiêm trang vái chào Nhạc. |
| Quân đã ít , đi đứng chuệch choạc , quần áo xốc xếch , diễu binh nhiều khi không lợi mà còn có hại. |
| Nhưng họ xếp hàng từng tiểu dội đi la mác , chân tay con chệch choạc , không được đều bước và oai như các anh thanh niên ở tỉnh. |