Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
choàng vai
choàng vai
đt. Vòng tay qua vai bên kia của người khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
choàng vai
đgt
Để cánh tay qua vai người cùng đi
: Hai anh choàng vai nhau vừa đi vừa hát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
choàng vai
đg. Để cánh tay qua vai người khác.
Choàng vai bạn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tử-hữu
tử-kỳ
tử-lộ
tử-mạng
tử-nghĩa
* Tham khảo ngữ cảnh
Giữa thành phố xinh đẹp , anh có thể thoải mái nắm tay cô ấy , thi thoảng nhìn nhau bình yên và
choàng vai
thật chặt.
Anh kéo ghế lại ngồi sát bên vợ ,
choàng vai
ôm vợ thật chặt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
choàng vai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm