Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chọc ổ
chọc ổ
đt. Phá vỡ ổ // (B) Đoiọng đến kẻ dữ, phe-đảng đông:
Đừng chọc ổ tụi đó; Chọc ổ kiến, chọc ổ ong.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chọc ổ
đgt.
Động đến kẻ dữ có thể xẩy nhiều chuyện rắc rối bất lợi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
chọc tiết
chọc trời
chọc trời khuấy nước
chọc trời quấy nước
chọc tức
* Tham khảo ngữ cảnh
học ổ tụi đàn bà thì bô bối lắm !... Có gì mấy anh cũng phải đợi lệnh của tôi !"
Hôm đó , gã thầm phục thiếu tá là người sân sắc , thấy đơợc sự lợi hại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chọc ổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm