Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chòi-mòi
chòi mòi
tt. Tò-mò hay moi-móc tìm hiểu chuyện người, hay kiếm chuyện:
Tánh chòi-mòi
// dt. (thực): Loại cây có lá nguyên và lá bẹ, gié ở nách hoặc ngọn, loại biệt-chu, quả-nhân nhỏ cứng. (
Antidesma cambodianum
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chòi mòi
dt
(thực) Cây cùng họ với thầu dầu, quả chín màu tía
: Rễ và lá chòi mòi có thể dùng làm thuốc.
chòi mòi
đgt
Xoi mói; Lục lọi
: Giấy má của ba để trong ngăn kéo, con không được chòi mòi đâu nhé.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chòi mòi
đt. Moi-móc, lục lạo
: Đã dấu kín rồi mà hắn cũng chòi-mòi cho được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chòi mòi
d. Thứ cây rừng, rễ và lá dùng làm thuốc.
chòi mòi
Lục lọi, xoi mói:
Đã cất kỹ thế mà còn chòi mòi lấy bằng được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chòi mòi
Hay moi móc:
Để đâu nó cũng chòi-mòi mà lấy cho được.
chòi mòi
Tên một thứ cây ở trong rừng, người ta thường lấy rễ và lá để làm thuốc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
buổi sau
buổi sơ-khai
buổi xuân-xanh
buồm loan
buồm ngang
* Tham khảo ngữ cảnh
Vả ngôi chủ phụ trong nhà , tất phải là người trong nền nếp trâm anh như Tống Tử , Tề Khương(7) , chúng em đâu dám
chòi mòi
đến.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chòi-mòi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm