Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chòm xóm
chòm xóm
dt. Làng-diềng, người ở chung xóm:
Chỗ chòm-xóm với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chòm xóm
dt.
Chòm và xóm, đơn vị dân cư nhỏ nhất ở nông thôn nói chung:
Bà con họ
hàng, chòm xóm đều đến chia vui.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chòm xóm
dt
Tập hợp nhiều nhà ở gần nhau trong nông thôn
: Tiếng gà gáy ở chòm xóm xa xa (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chòm xóm
d. Tập thể những nhà ở gần nhau trong một vùng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chỏm cầu
chỏm chẻm
chỏm ngỏm
chõm
chõm
* Tham khảo ngữ cảnh
Ở riết
chòm xóm
thương , cho bán đầu hẻm.
hòm xóm thương trét gắn giùm hai đứa nhỏ cái
vách đất.
Việc nhà chị đã trở thành đề tài cho
chòm xóm
có chuyện để nói mỗi khi gặp nhau.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chòm xóm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm