Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chon chót
chon chót
tt. Tươi chói của màu đỏ:
Đỏ chon-chót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chon chót
pht.
(Đỏ) ởmức độ rất cao, với sắc không dịu, gây cảm giác chói:
Môi son đỏ chon chót
o
Những quả hồng chín đỏ chon chót.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chon chót
tt,
trgt
Đỏ và đẹp
: Song đã cậy má đào chon chót (CgO); Đỏ chon chót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chon chót
tt. (Đỏ) Tươi
: Môi đỏ chon-chót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chon chót
ph. Nói màu đỏ tươi:
Môi đỏ chon chót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chon chót
Sắc đỏ tươi:
Hoa đỏ chon-chót, môi đỏ chon-chót.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chon hỏn
chỏn lỏn
chọn
chọn bạn mà chơi, chọn nơi mà ở
chọn canh kén cá
* Tham khảo ngữ cảnh
Trắng hồng mịn màng , môi đỏ
chon chót
và hàm răng hạt lựu đều tăm tắp…
Tôi rướn mình , vươn tay lấy lá thư trên mặt bàn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chon chót
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm