Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chông chà
chông chà
dt. Chà gai, phần nhiều là nhánh tre gai, dùng chắn lối đi hoặc rào chung-quanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chông chà
dt.
Những cành cây gai hoặc nhọn dùng làm rào ngăn nói chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chông chà
dt
1. Giong tre rào chung quanh đồn lũy (cũ)
: Ngày xưa người ta dùng chông chà để bảo vệ đồn ải
2. Cành tre thả xuống áo để cho cá có chổ ẩn
: Kéo vó phải tránh chỗ thả chông chà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chông chà
dt. Cột tre rào chung quanh đồn-ải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chông chà
Cành giong, ngọn tre rào chung quanh đồn ải ngày xưa, hoặc thả ở dưới ao để cho cá có chỗ ẩn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chông chà
Tre rong để rào chung-quanh đồn ải.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chông gai
chồng
chồng
chồng ăn chả vợ ăn nem
chồng bát còn có khi xô
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế và Sa yêu nhau đã mấy mùa hoa lau nhưng lời mẹ cha sắc như
chông chà
cắm chung quanh bản , Sa không dám dẫm lên đó để bước qua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chông chà
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm