Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chóp chép
chóp chép
trt. C/g.Nhóp-nhép Cách nhai ra tiếng nghe được:
Nhai chóp-chép.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chóp chép
tt.
Có âm thanh phát ra do nhai hoặc chép miệng nhiều lần:
Miệng nhai chóp chép.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chóp chép
trgt
Nói nhai thức ăn thành tiếng
: Người lịch sự khi ăn khách không nhai chóp chép.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chóp chép
dt. Tiếng nhai trầu hay nhai thức ăn
: Nhai chóp-chép.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chóp chép
ph. Nh. Tóp tép:
Nhai chóp chép.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chóp chép
Nói nhai có tiếng:
Nhai chóp-chép. Văn-liệu: Ông cống chắm ngồi câu trôi, Ăn gỏi cá mè nhai chóp-chép.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chóp rễ
chót
chót
chót bót
chót chét
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi bỏ đầy một túi đậu phộng cứ thế thuận tay bốc cho vào miệng , nhai
chóp chép
suốt cả buổi chiều.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chóp chép
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm