Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chù
Chù
- (thị trấn) h. Lục Ngạn, t. Bắc Giang
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
chù
đgt
Chúm môi lại và chìa ra phía trước
: Cô bé không trả lời chỉ chù môi ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chù
đg. Chúm môi lại và chìa ra phía trước:
Chù môi ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
thể dục chữa bệnh
thể dục dụng cụ
thể dục nhịp điệu
thể đột biến
thể hiện
* Tham khảo ngữ cảnh
Vợ chú đẹp , vui vẻ (vì cười hoài) , có đi nhậu vợ chú cũng không
chù
ụ như vợ người ta.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm