Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chủ biên
chủ biên
dt. C/g. Chủ bút Người đứng đầu làm việc biên-soạn, trông-nom bài-vở một tờ báo, một quyển sách to, bàn về nhiều việc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chủ biên
dt (đgt
.) Người đứng đầu nhóm tác giả biên soạn một công trình:
ông là chủ biên hai bộ sách lớn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chủ biên
dt
(H. chủ: đứng đầu; biên: ghi chép) Người đứng đầu một tập thể biên soạn một bộ sách; Chủ biên của bộ từ điển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chủ biên
d. Người đứng đầu việc biên tập một tờ báo hoặc tạp chí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chủ chiến
chủ chốt
chủ chứng
chủ công
chủ đạo
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi vẫn nhớ thầy tôi đã ngoài 50 , mặc áo the , dạy dỗ từng tý một theo cuốn Quốc văn giáo khoa thư do học giả Trần Trọng Kim
chủ biên
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chủ biên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm