Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chủ hộ
chủ hộ
dt.
Người chủ chính thức một nhà hay một hộ:
đứng tên chủ hộ
o
ý kiến của các chủ hộ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chủ hộ
dt
(H. chủ: đứng đầu; hộ: nhà) Người đứng tên trong sổ hộ tịch và chịu trách nhiệm trước chính quyền về nhà mình
: Anh ấy bận công tác nên để vợ làm chủ hộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chủ hộ
d. Người đứng tên trong sổ hộ tịch, chịu trách nhiệm về hộ mình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chủ khảo
chủ khí
chủ kho
chủ kiến
chủ lực
* Tham khảo ngữ cảnh
Ví dụ , cho phép
chủ hộ
là nữ , các con có thể mang họ mẹ , hỗ trợ nhiều hơn về giáo dục và việc làm cho nữ giới.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chủ hộ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm