| chữ |
dt. Dấu riêng để ráp lại và đọc thành tiếng: Chữ A, chữ B, chữ cái, không biết chữ nhứt // Dấu tiếng nói do nhiều chữ cái ráp lạ và viết ra: Chữ quốc-ngữ, chữ tây, chữ nho, biết chữ, hay chữ; Thấy anh hay chữ hỏi thử đôi lời, Chữ trung, chữ hiếu, chữ nào trượng hơn? // Tiếng Hán-Việt, do chữ Tàu mà ra: Nói chữ, chữ gia nghĩa giảm; Chữ rằng: Chi tử vu-quy, Làm thân con gái phải đi theo chồng (CD). // Tiếng có nghĩa tốt, thành gương-mẫu: Chữ đồng, chữ trung, chữ hiếu, chữ tòng // Một số chữ tạc hình thường dùng: Chữ bát, chữ chi, chữ điền // Tiền điếu xưa, tiền bạc: Một đồng một chữ không có. |