Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chừa bỏ
chừa bỏ
đt. Bỏ hắn một thói quen:
Chừa bỏ tứ đổ tường; Chừa bỏ giấc trưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chừa bỏ
đgt
Không tiếp tục mắc nữa
: Chừa bỏ thuốc lá; Chừa bỏ cờ bạc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chừa bỏ
đg. Trừ khử một thói xấu:
Chừa bỏ tính lười.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
sưu-kiểm
sưu-la
sưu-nã
sưu-tra
tàn-nhật
* Tham khảo ngữ cảnh
Và , hỏi câu ấy , bà tôi còn có một dụng ý nhắc nhở một cách khéo cho thầy tôi biết rằng :
Vợ mày nó đã coi thường cả tao lắm đấy ! Liệu mà tìm cách
chừa bỏ
thuốc sái đi thôi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chừa bỏ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm