Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chúa công
chúa công
đdt. Tiếng gọi người cầm đầu một xứ lớn hay một nhóm người khởi-nghĩa (xưa).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chúa công
dt.
Từ gọi chúa một cách tôn kính, thời phong kiến.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chúa công
đt
Ngôi thứ tôn xưng một quan to trong chế độ phong kiến
: Vì sơ xuất, xin chúa công tha tội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chúa công
d. đt. Từ dùng để tôn xưng người có quyền lực nhất trong một vùng (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chúa nhật
chúa ôn
chúa sơn lâm
chúa tàu nghe kèn
chúa tể
* Tham khảo ngữ cảnh
...
... Satan conduit le bal ! Nàng có một vẻ đẹp tiêu hồn !
Thế mới biết lòng thành khẩn đạo...
chúa công
ơi !
Mọc sừng vạn tuế ! Rót đầy cốc cho trẫm !
Ái khanh ơi ! nó chết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chúa công
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm