Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chúa sơn lâm
chúa sơn lâm
dt. Con hùm, hổ, cọp:
Vô rừng, coi chừng chúa sơn-lâm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chúa sơn lâm
dt.
Những thú hung dữ và mạnh, coi như là chúa các loài thú ở rừng (như hổ, sư tử).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chúa sơn lâm
dt
(H. sơn: núi; lâm: rừng) Con hổ. Vì loài hổ dữ tợn, người ta đặt cho cái tên là chúa sơn lâm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chúa sơn lâm
dt. Con cọp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chúa sơn lâm
d. Con cọp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chúa tể
chúa thượng
chúa trời
chúa vắng nhà gà mọc đuôi tôm
chúa vắng nhà, gà vọc niêu tôm
* Tham khảo ngữ cảnh
Lâu nay có làm dược con thịt nào khá không , ông
chúa sơn lâm
? Một người quay mặt ra , hỏi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chúa sơn lâm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm