Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chưa thấy người đã thấy tiếng
chưa thấy người đã thấy tiếng
Người to mồm và nói nhiều, lắm lời.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chưa thấy người đã thấy tiếng
ng
Chỉ người có tính hay nói và nói to
: Ông ấy đi đến đâu cũng chưa thấy người đã thấy tiếng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chưa vặt lông đã thui
chưa vỡ bọng cứt
chưa vỡ bọng cứt đã chực bay bổng
chưa vỡ bụng cứt đã đòi bay bổng
chưa vỡ bụng cứt đã đòi bay chuyền
* Tham khảo ngữ cảnh
Cận ở trong nhà đi ra , bảo Hà :
chưa thấy người đã thấy tiếng
nói.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chưa thấy người đã thấy tiếng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm