Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chũi
chũi
tt. Đắp vô nhiều lớp, khâu nhiều lớp:
áo chũi
// Gấp năm lần:
Kiệu chũi
// Đỗ năm lần tú-tài (xưa):
Ông chũi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chũi
dt
Loài động vật có vú ăn sâu bọ, trông như con chuột to, mắt gần như mù
: Người ta thường gọi con chũi là chuột chũi.
chũi
tt
1. Nói người thi đỗ tú tài đến năm lần mà không đạt được chức cử nhân (cũ)
: Ông cụ sau năm lần thi hương chỉ được dân làng gọi là cụ Tú chũi
2. Nói quần áo phải vá đụp nhiều lần
: Chồng người xe ngựa người yêu, chồng em khố chũi em chiều, em thương (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chũi
d. Loài động vật có vú, ăn sâu bọ, trông như con chuột ta, thường ở dưới hầm đất.
chũi
t. 1. Nói người thi đỗ tú tài năm lần (cũ). 2. Vá đụp nhiều lần:
Chồng người xe ngựa người yêu, Chồng em khố chũi em chiều em thương
(cd)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chũi
1. Khâu mấy lớp làm một:
áo chũi.
2. Nói người đi thi đỗ năm lần tú-tài. 3. Đánh kiệu tính gấp năm lên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
dày sao thì nắng, vắng sao thì mưa
dày sừng nang lông
dày trạt
dảy
dãy
* Tham khảo ngữ cảnh
Vài chú bống mít đen
chũi
béo mũm , bụng mỏng nổi cả trứng vàng , lũ cá rô cậy khỏe văng mình muốn nhảy ra khỏi đõ nhưng cũng không thoát.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chũi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm