Bài quan tâm
| Bỗng có một tiếng ve kêu rít lên , tiếng kêu to và gắt , nữa chừng bị ngắt cụt : Trương hiểu là con ve sầu đã bị con chim nuốt chửng . |
| Trước kia , chị bướng bỉnh chửng chạc biết bao. |
| Còn lúc tự mình làm chủ lấy công việc , làm chủ lấy ruộng đất , làm chủ lấy đời mình thì lại phá ngang , ăn nói chấp chửng . |
| Sự chuẩn bị vừa hốt hoảng lo sợ , vừa háo hức mong chờ , niềm vui và nỗi buồn xô bồ cẩu thả đang bừa bộn ngổn ngang thì nước sông đã ăn lên lem lém nuốt chửng cả cánh bãi xanh non mênh mông lúa lốc và vừng. |
| Bóng đêm nuốt chửng đứa trẻ. |