Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chứng nào tật ấy
chứng nào tật ấy
Quen tật xấu, vẫn phạm lại thói xấu cũ, không chịu sửa chữa, hối cải:
Nó đã bỏ xí nghiệp và lại chứng nào tật ấy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chứng nào tật ấy
ng
Chê người không chịu sửa lỗi của mình
: Bố nó đã dạy bảo nó nhiều lần. nhưng nó vẫn chứng nào tật ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chứng nào tật ấy
Nói người có tật xấu mà không chịu sửa bỏ, mặc dầu đã được giáo dục nhiều lần. giở chứng Trở thành xấu. trái chứng trái nết Khó tính khác người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chứng nhân
chứng nhận
chứng phiếu
chứng quả
chứng tá
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng chỉ chú ý đến chuyện chồng nàng là Minh liệu có về lại nhà không hay lại
chứng nào tật ấy
bỏ đi biệt tăm như trước.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chứng nào tật ấy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm