Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chứng nghiệm
chứng nghiệm
đt. Xem-xét coi có qu thực không:
Các vụ bấc-đắt kỳ-tử đều phi được Biện-lý chứng-nghiệm mới được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chứng nghiệm
đgt.
Chứng minh bằng thực nghiệm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chứng nghiệm
đgt
(H. nghiệm: xem xét) Bằng thực nghiệm hay bằng công tác thực tế, chứng minh là đúng
: Cuộc sống thực tế đã chứng nghiệm các qui luật biện chứng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chứng nghiệm
bt. Thí-nghiệm lại để chứng thật
: Phát-minh ấy cần phải được chứng-nghiệm trước khi đem thực-dụng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chứng nghiệm
đg. Dùng thí nghiệm kiểm lại một vấn đề một qui luật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chứng nghiệm
Có bằng cớ đích xác:
Khoa-học cần phải có chứng-nghiệm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chứng nhận
chứng phiếu
chứng quả
chứng tá
chứng thực
* Tham khảo ngữ cảnh
Cho nên tai biến xuất hiện trước rồi sau đó sẽ có
chứng nghiệm
ngay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chứng nghiệm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm