Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chứng nhân
chứng nhân
dt. C/g. Nhân-chứng Người đứng ra làm chứng:
Vụ ấy, các chứng-nhân đều khai giống nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chứng nhân
- d. (id.). Như nhân chứng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
chứng nhân
dt.
Người làm chứng:
cho mời chứng nhân đến.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chứng nhân
dt
(H. nhân: người) Người làm chứng
: Ai là chứng nhân của vụ giết người ấy?.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chứng nhân
d. Người làm chứng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chứng phiếu
chứng quả
chứng tá
chứng thực
chứng thực lãnh sự
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây cầu cổ xưa nhất thành phố ,
chứng nhân
tình yêu của bao nhiêu thế hệ thanh niên lớn lên ở thành phố này.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chứng nhân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm