Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chung-qui
chung qui
trgt
(H. chung: trọn vẹn; qui: về) Rút cuộc
: Bấy nhiêu công của chung qui vẫn vô hiệu (ĐgThMai).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chung qui
trt. Rốt cuộc lại, sau kết
: Chung qui, chỉ tại anh không gắng học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chung qui
ph. Rút cuộc:
Công tác không có kết quả tốt chung qui chỉ tại làm việc không có kế hoạch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chung qui
Rút cục lại:
Chung-qui sự bởi hoá-công
(Ph-h).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chẳng ngơi tay
chẳng quản
chẳng ra gì
chẳng sao
chẳng vẻ thay
* Tham khảo ngữ cảnh
hung qui cũng tại sự ngu si của chú.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chung-qui
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm