Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chứng tri
chứng tri
đt. Soi tỏ và biết cho:
Chứng-tri lòng thành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chứng tri
đgt.
(Thần linh) biết và chứng cho.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chứng tri
đgt
(H. tri: biết) Soi xét cho (thường dùng với nghĩa mê tín)
: Trăm năm chỉ có một lời, thay lòng đổi dạ có trời chứng tri (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chứng tri
bt. Biết cho, hiểu rõ cho
: Khấn cùng thiên hạ ngọc hoàng chứng tri
(Ph.C.C.Hoa)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chứng tri
Soi tỏ mà biết rõ cho:
Khấn cùng thiên-địa Ngọc-hoàng chứng-tri.
(Ph. C. C. H.).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chứng từ khi chấp nhận
chứng từ khi trả tiền
chứng từ sở hữu hàng hoá
chựng
chước
* Tham khảo ngữ cảnh
Một bước lỗi lầm , riêng cỏ nội hoa hèn thắc mắc ; ba sinh thề ước , có trời cao đất cả
chứng tri
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chứng tri
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm