Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chướng ngại vật
chướng ngại vật
dt. Vật chắn ngang lối đi, chận đường tiến quân:
Địch đặt nhiều chướng-ngại-vật trên đường
// (B) Người, sự, vật, làm cản-trở:
Trên đường đời, ta phải cương-quyết đập tan mọi chướng-ngại-vật để tiến tới mức thành-công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chướng ngại vật
dt.
Vật cản trở, che chắn có thể có sẵn trong tự nhiên hoặc do nhân tạo:
chặt cây đổ
làm chướng ngại vật
o
chướng ngại vật nhân tạo
o
băng qua chướng ngại vật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chướng ngại vật
dt
(H. vật: đồ vật) 1. Các thứ dùng để ngăn cản bước tiến của quân địch
: Trong kháng chiến chống Pháp. đồng bào đã bỏ ra đường những tủ chè, sập gụ làm chướng ngại vật
2. Cái làm cho bước tiến khó khăn
: Chủ nghĩa cá nhân là một chướng ngại vật cho sự tiến bộ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chướng ngại vật
dt. Vật để cản-trở, làm trở ngại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chướng ngại vật
d. 1. Các thứ dùng để ngăn cản bước tiến của quân địch, như hàng rào dây thép gai, ụ đất... 2. Cái làm trở ngại bước tiến:
Chủ nghĩa cá nhân là một chướng ngại vật cho sự tiến bộ của mọi người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chướng tai gai mắt
chượp
CHXHCN
CIA
Cl
* Tham khảo ngữ cảnh
Thứ hàng rào dã chiến vốn được phát minh để bảo vệ chế độ tư hữu tài sản của người Mỹ thế kỷ 19 , nay được trưng dụng làm thứ
chướng ngại vật
đáng sợ trong chiến tranh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chướng ngại vật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm