Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chuột rút
chuột rút
tt. X. Vọp bẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chuột rút
- dt. Hiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
chuột rút
dt
. Hiện tượng co rút cơ, không theo ý muốn, xuất hiện đột ngột dữ dội lúc đang sinh hoạt hoặc đang ngủ khiến đau kiểu co cơ, rất khó chịu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chuột rút
dt
Hiện tượng bắp thịt bị co cứng không cử động được
: Đương bơi bị chuột rút thì nguy hiểm quá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chuột rút
d. Hiện tượng bắp thịt bị co cứng không cử động được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chuột sa chĩnh gạo
chuột sa cũi mèo
chuột sa hũ nếp
chuột sa lọ mỡ
chuột tam thể
* Tham khảo ngữ cảnh
huột rút rồi. Tương không bơi nổi nữa
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chuột rút
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm