Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chuyên chú
chuyên chú
đt. Chú-ý vào một việc:
Chuyên-chế vào nghề nông.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
chuyên chú
đgt.
Chuyên tâm và chú ý bền bỉ vào một việc:
chuyên chú nghiên cứu chèo cổ
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chuyên chú
đgt
(H. chú: tập trung vào) Tập trung chú ý và dồn hết tâm trí vào một việc gì
: Chuyên chú nghiên cứu lịch sử nước nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chuyên chú
bt. Chuyên-tâm và chú ý vào
: Chuyên chú làm việc. Rất chuyên chú.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
chuyên chú
đg. Dồn hết sự chú ý vào một việc gì:
Chuyên chú nghiên cứu chính trị học.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
chuyên chú
Để tâm chăm-chút vào một việc gì:
Chuyên-chú về khoa sử-học.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
chuyên danh
chuyên doanh
chuyên dùng
chuyên dụng
chuyên đề
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì thế , nhiều người ăn bánh
chuyên chú
nhất về nước chấm rồi mới xem đến bánh có mỏng và óng mướt không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chuyên chú
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm