Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chuyển dời
chuyển dời
đgt.
Thay đổi hoặc làm thay đổi vị trí nói chung.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chuyển dời
đgt
Đổi chỗ; Đổi đi chỗ khác
: Cơ quan đã chuyển dời nhiều lần trong kháng chiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chuyển dời
đg. Đổi chỗ, di đi nơi khác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chuyển đất long trời
chuyển đậu
chuyển đổi
chuyển động
chuyển động biến đổi
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau mùa hè đó , nhà tôi có một sự
chuyển dời
.
Sau mùa hè đó , nhà tôi có một sự
chuyển dời
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chuyển dời
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm