Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chuyên môn hoá
chuyên môn hoá
đgt.
Làm cho chuyên về một phạm vi một việc gì đó:
chuyên môn hoá sản xuất
o
chuyên môn hoá đội ngũ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chuyên môn hoá
đgt
(H. hoá: làm thành) Làm cho trở thành chuyên về một ngành, một lĩnh vực nhất định
: Chuyên môn hoá cán bộ của ngành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
chuyên nghiệp
chuyên nghiệp quân sự
chuyên ngữ
chuyên ngữ
chuyên quyền
* Tham khảo ngữ cảnh
Quá trình
chuyên môn hoá
rất mạnh trong lòng xã hội tư sản không làm con người nền nã trong bộ y phục cổ này ngần ngại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chuyên môn hoá
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm