Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
chuyên tu
chuyên tu
đgt.
Chuyên học một hoặc một vài môn trong chương trình rút gọn:
lớp chuyên tu
o
sinh viên chuyên tu
o
học chuyên tu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
chuyên tu
tt
(H. tu: sửa trị) Nói một lớp học có nhiệm vụ duy nhất là đào tạo cán bộ về một môn
: Lớp chuyên tu Nga văn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
chuyên tu
t. Nói một lớp học chuyên bồi dưỡng cho cán bộ về một môn:
Lớp chuyên tu ngoại ngữ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chuyên viên
chuyên viên ngoại tệ
chuyên viên tính toán bảo hiểm
chuyền
chuyển
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài ra còn có đại học tại chức ,
chuyên tu
dành cho người đã đi làm.
Vì thi đầu vào không nghiêm túc nên mới có câu "Dốt như
chuyên tu
, ngu như tại chức".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
chuyên tu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm