| cố |
dt. Ông cụ, tức cha của ông nội: Bà cố, ông cố. // dt. Tiếng gọi chung các người già: Lạy cố ạ! Thưa cố. |
| cố |
đt. Cầm, thế, giao ruộng đất cho người để vay nợ, sau có tiền chuộc lại với số lời định trước: Cố ruộng cho người. |
| cố |
bt. Định bụng, quyết làm, có toan-tính trước: Cố-ý, cố sát. // bt. Gắng lên, rán sức: Cố-gắng, cố học. // bt. Nhiều, tham-lam, quá sức: Ăn cho cố, làm cho cố. |
| cố |
tt. Bền chí, một-mực, không thay-đổi: Ngoan-cố, củng-cố. |
| cố |
tt. Cũ, lâu ngày: Ôn cố tri tân. // dt. Cớ, lý-do: Vô cố đánh người. |
| cố |
đt. Tưởng đến, đoái-hoài, ngó lại: Chiếu-cố, hạ-cố, bất cố gia-đình. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| cố |
dt. Cụ (từ gọi người già cả). |
| cố |
đgt. Gắng sức để làm kì được: cố nhớ lại o cố cãi o ăn cố o làm cố. |
| cố |
l. 1. Sự việc xảy ra ngoài ý muốn: biến cố o sự cố.2. Nguyên nhân, cớ: vô cố. lI. 1. Có chủ ý: cố tâm o cố tình o cố ý. 2. Vốn có từ trước, vốn là, thuộc cái đã cũ: cố chủ o cố cư o cố cựu o cố đô o cố giao o cố hương o cố hữu o cố nhân o cố quốc o cố tri o điển cố o lương bằng cố hữu o thân bằng cố hữu. 3. Đã qua đời: cố bộ trưởng o quá cố. |
| cố |
Bền, chắc: cố định o cố kết o củng cố o gia cố o kiên cố o ngoan cố o thâm cân cố đế. 2.Kiên định: cố chấp o cố chết o cố chí o cố cùng o cố thủ o cố từ. 3. Vốn, nguyên là: cố hữu o cố nhiên. |
| cố |
Thuê, làm thuê: cố nông o bần cố o bần cố nông. |
| cố |
1. Quay đầu lại để nhìn. 2. Đoái hoài đến, chú ý đến: chiếu cố o hạ cố. |
| cố |
Giam giữ, giam cầm: cầm cố. |
| cố |
Bệnh khó chữa hoặc thói quen khó khắc phục: cố tật. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| cố |
dt Người sinh ra ông nội hoặc ông ngoại, bà nội hoặc bà ngoại: Cố tôi năm nay tròn một trăm tuổi; Con người có cố, có ông, như cây có cội, như sông có nguồn (cd). |
| cố |
dt Linh mục Thiên chúa giáo: Cố Alexandre de Rhodes. |
| cố |
đt Từ tôn xưng người già: Em học sinh đưa một cụ cố qua đường. |
| cố |
tt Tù đặt trước tên một chức vụ cao để chỉ người giữ chức vụ đó đã qua đời: Cố bộ trưởng Nguyễn Văn Huyên. |
| cố |
đgt, trgt Như Cố gắng: Cố học cho giỏi; Làm có cho xong. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| cố |
đt. Gắng sức: Với ngày xanh hờ-hững, Cố quên tình phu thê (H. m. Tử) |
| cố |
dt. Cha của ông nội mình; ngr. tiếng gọi người già cả; tiếng gọi các người Pháp đi truyền giáo. // Cố đạo. |
| cố |
đt. Thuê, mướn, cầm: Cầm-cố. |
| cố |
1. dt. Cớ, duyên do: Khi không vô-cố anh lại đánh tôi. 2. tt. Cũ; chết: Cố-nhân, quá cố. 3. Định bụng, định trước: Cố ý, cố sát. |
| cố |
tt. 1. Vững bền; giữ chặt: Cố chí. 2. Sắn, tự-nhiên: Cố hữu. |
| cố |
(khd). Quay lại, ngoảnh lại đoái tới: Chiếu cố, cố-vấn. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị |
| cố |
Gắng sức: Cố làm, cố học. Văn-liệu: Cố sống cố chết. Làm cố được chớ ăn không cố được. Bảng rồng chàng cố ra công gắng (L-V-T). |
| cố |
Tiếng Đường-ngoài gọi người già có con làm quan. Tiếng Đường-trong gọi chung các người già. |
| cố |
I. Cớ: Vô cố mà nó bắt người ta. II. Cũ: Cố-nhân, cố-tri. III. Định bụng: Cố-phạm, cố-sát. |
| cố |
1. Bền: Cố chi. 2. Giữ chặt một mực: Cố-chấp. 3. Sẵn: Cỗ-hữu. |
| cố |
Thuê mướn cầm đợ. |
| cố |
Ngoảnh lại, đoái đến: Hạ-cố, chiếu-cố. Văn-liệu: Bất cố lai vãng. Tứ cố vô thân. Ngôn cố hành, hành cố ngôn. Ơn lòng chiếu-cố thật là hậu thay (Q-â). Mấy lòng hạ-cố đến nhau (K). Nghĩa giao-tất đã quên lòng quyên-cố (văn tế nha-phiến). |
| Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí |