Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cò cưa
cò cưa
đgt.
1. Kéo nhị, đàn một cách vụng về:
cũng chỉ biết cò
cưa vài bài tập tọe thôi.
2. Dây dưa, lằng nhằng, kéo dài mãi:
Việc có
thế mà cò
cưa từ sáng đến giờ chưa
xong.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cò cưa
đgt
Kéo dài dai dẳng
: Cuộc tranh cãi cứ cò cưa mãi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cò cưa
dt. (lái) Rút lui kéo tới, kéo dài; trả tới trả lui
: Cứ cò cưa mãi mà mua không được.
2. Nới đờn không hay, mới tập đờn cò
: Cò cưa cả ngày cũng không ra một bài nghe được.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cò cưa
1. đg. Kéo đi kéo lại. 2. t. ph. Dai dẳng, khó dứt:
Cuộc đấu bóng bàn cò cưa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
cò độc
cò gỗ mổ cò thịt
cò hương
cò ỉa vọt miệng ve
cò ke
* Tham khảo ngữ cảnh
Này heng ! Đánh bóng bàn mà chắt chiu ,
cò cưa
từng quả , đích thị là thằng cha này kỹ tính khó chơi , sống ở đâu làm khổ người ta ở đó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cò cưa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm