Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
có đi có lại
có đi có lại
bt. Có qua lại với nhau, theo lẽ phải thế, có chịu ơn phải trả:
Có đi có lại mới toại lòng nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
có đi có lại
Trao đổi, đối xử bình đẳng, ngang bằng trên cơ sở hai bên cùng có lợi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
có đi có lại
ng
Đối xử tốt lại với người đối xử tốt với mình
: Có đi có lại mới toại lòng nhau (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
có đi có lại
dt. 1. Có chuyến đi và có chuyến về.
2. bt. Có giao-thiệp với nhau
: Trong chỗ có đi có lại, mình nên đem tặng người ta một ít quà.
// Chỗ có đi có lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
có đi có lại
đg. 1. Biếu xén người đã biếu mình. 2. Giao thiệp lại với người đến giao thiệp với mình:
Có đi có lại mới toại lòng nhau
(tng)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
có đi mớiđến, có học mớihay
có điều
có đỏ mà nỏ có thơm
có độc mớicó, có phũ như chó mới giàu
có đồng nào xào đồng ấy
* Tham khảo ngữ cảnh
Đó là sự sẻ chia ,
có đi có lại
, bởi sông là mẹ là cha , sông cho ta nhiều mà không đáp lại là bất hiếu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
có đi có lại
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm