Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cò kè
cò kè
đt. Ke-re cắc-rắc, trả giá lên từng chút và đàng kia, hạ xuống chút-đỉnh:
Cò-kè bớt một thêm hai
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cò kè
đgt.
Nài để thêm bớt, lên xuống từng giá một khi mặc cả:
cò
kè từng hào một
o
Cò
kè bớt một thêm hai
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cò kè
đgt
Mặc cả đi mặc cả lại để bớt xén
: Cò kè bớt một thêm hai, giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cò kè
đt. Trả lui trả tới, cò-cưa
: Cò-kè bớt một thêm hai
(Ng. Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cò kè
đg. Mặc cả đi, mặc cả lại để bớt xén:
Cò kè bớt một thêm hai, Giờ lâu ngã giá vàng ngoài bốn trăm
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cò kè
Mà-cả đi, mà-cả lại:
Cò-kè bớt một thêm hai
(K).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cò kèo
cò kiếm cò nốc, cốc kiếm cốc ăn
cò lả
cò lạo xám
cò lét
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi và Asher không thích kiểu
cò kè
mặc cả như vậy lắm.
Sáng sớm tinh mơ , đã nghe tiếng đãi bôi
cò kè
bớt một thêm hai rân trời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cò kè
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm