Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cổ lai
cổ lai
trt. Xưa nay, từ xưa đến nay:
Cổ-lai có một mình cha, Con lớn không gả chuột tha mất đời
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cổ lai
pht.
Xưa đến nay, từ xưa đến nay:
Cổ lai chưa thấy ai như thế bao giờ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cổ lai
trgt
(H. cổ: xưa; lai: lại) Từ xưa đến nay
: Cổ lai chưa có ai kiên nhẫn bằng anh ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cổ lai
trt. Từ xưa. // Cổ-lai hy
:
từ xưa nay ít có, chưa hề có (nhân sinh thất thập cổ lai hy)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cổ lai
ph. Từ xưa đến nay:
Cổ lai chưa mấy người chịu khó và can đảm như vậy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
cổ lai
Từ xưa đến nay:
Cổ lai chưa thấy ai như thế bao giờ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cổ lật
cổ lễ
cổ lệ
cổ lỗ
cổ lỗ sĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Vương , Tạ phong lưu ,
Triệu , Tào sự nghiệp ,
Toán vãng
cổ lai
kim khanh tướng ,
Thạch triện đài man.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cổ lai
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm