Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
có mắt như mù
có mắt như mù
Không trông thấy hoặc không có khả năng nhìn nhận, phát hiện ra sự thật:
Sương thế này, địch có mắt như mù.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
có mặt thì cô, vắng mặt con đĩ
có mặt thì mắng, vắng mặt thì thương
có miếng còn hơn tiếng
có miệng ăn mà không có tay làm
có miệng thì cắp, có nắp thì đậy
* Tham khảo ngữ cảnh
Bọn đàn em
có mắt như mù
dám vấy bụi lên chân đại ca.
Tên mặt trắng run rẩy đứng dậy :
Lạy đại ca !... Bọn em t
có mắt như mù
ư mù... Từ hôm nay bọn em xin làm kẻ tôi tớ cho đại ca...
2.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
có mắt như mù
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm