Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
có môn
có môn
đgt.
Chỉ còn một cách, chỉ có:
bị bắt quả tang có môn cúi đầu nhận tội.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
có một không hai
có một ngày, mười ngày không có
có mỡ đỡ dầu
có mới nớicũ
có mười mà tốt, có một vô duyên
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuyện là sinh viên Đại học Y Hà Nội thường
có môn
thực hành phẫu thuật , những con vật mang ra làm thí nghiệm thường là thỏ và chó.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
có môn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm