Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cỏ mực
cỏ mực
dt. (thực): Cỏ đứng, cao quá thì ngã bò, cộng nâu có lông trắng, lá dài nhọn, hoa trắng, có một chất alcalôit, được dùng trị suyễn, yết-hầu, ghẻ, lác, cầm máu (Eclipta alba).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cỏ mực
Nh. Nhọ nồi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
cỏ năn
cỏ nến
cỏ nghể
cỏ ngón
cỏ nhị râu
* Tham khảo ngữ cảnh
*
Chỉ khi Hạnh mang nắm lá
cỏ mực
đã giã nhỏ xuống thuyền và bảo tôi duỗi chân ra cho cô băng vết thương thì tôi mới nhận ra trên ống quần mình có vết máu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cỏ mực
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm