Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cố từ
cố từ
trt. Một-mực từ-chối, từ-giã, ai mời, ai cầm cũng không được:
Cố từ không nhận, cố từ ra về.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cố từ
đgt.
Khăng khăng từ chối:
cố từ lời mời mọc.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cố từ
đgt
(H. cố: định tâm làm; từ: từ chối) Hết sức từ chối
: Anh đã cố từ thì tôi không dám ép.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cố từ
đt. Từ chối một cách quyết-liệt
: Tôi đã cố-từ mà anh ấy gắng giữ lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
cố từ
Khăng-khăng từ chối.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
cố vấn quân sự
cố vị tham quyền
cố xác
cố xỉ
cố ý
* Tham khảo ngữ cảnh
Tổ Thượng vẫn
cố từ
.
Thần
cố từ
ba bốn lần , nhưng bọn họ thỉnh cầu nài ép càng khẩn thiết.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cố từ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm