Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cổ võ
cổ võ
(vũ) đt. Gióng trống, múa men. // đt. (B) Hô hào, khuyến-khích:
Cổ-võ đời sống mới; cổ-võ việc học tiếng mẹ đẻ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
cổ võ
- (id.). x. cổ vũ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cổ võ
đgt.
Cổ vũ:
Bàn thắng đã cổ
võ tinh thần thi đấu của toàn đội.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
cổ võ
(cổ-cũ) đt. Đánh trống và múa; ngb. Khuyến-khích, tuyên-truyền cho nhiều người biết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
cổ suý
cổ xưa
cỗ
cỗ
cỗ bàn
* Tham khảo ngữ cảnh
Không dè vừa rồi bị Sứ mượn loa phóng thanh nói chuyện với mình ,
cổ võ
mình ; thành ra phản tác dụng ráo trọi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cổ võ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm