Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
cọc chèo
cọc chèo
- dt. Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo: Buộc mái chèo vào cọc chèo: Bố vợ là vớ cọc chèo (tng). // tt. Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột: Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
cọc chèo
dt
Đoạn gỗ hay sắt đóng ở mép thuyền để giữ mái chèo
: Buộc mái chèo vào cọc chèo: Bố vợ là vớ cọc chèo (tng).
tt
Nói hai người đàn ông đã lấy hai chị em ruột
: Tôi với ông ấy là anh em cọc chèo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
cọc chèo
1. d. Đoạn gỗ hoặc tre cắm vào mạn thuyền để buộc mái chèo. 2. t. Nh. Đồng hao:
Anh em cọc chèo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
khuất bóng
khuất khúc
khuất khúc lậu
khuất mắt
khuất mắt cho qua
* Tham khảo ngữ cảnh
Bảng lảng quai mấu , nón chấu
cọc chèo
dà
Thân anh lao khổ , em đà thấy chưa.
Bằng lăng quai mầu nón chấu
cọc chèo
dà
Thân anh lao khổ em đà thấy chưa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
cọc chèo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm