Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
coi mắt
coi mắt
đt. Giạm vợ, đến nhà gái làm lễ giạm:
Cô đó có người coi mắt rồi.
// đt. Tìm cách xem lén người mà mình định hỏi làm vợ:
Làm bộ hỏi nhà để coi mắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
coi mắt
đgt.
Xem mặt, dạm vợ:
coi mắt cô dâu tương lai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
coi mắt
đgt
Từ miền Nam nói người con trai đi xem mặt người con gái trước khi xin kết hôn
: Anh ấy đã coi mắt rồi, tỏ ý rất bằng lòng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
coi mặt mà bắt hình dong
coi mèo vẽ hổ
coi mòi
coi ngó
coi người bằng nửa con mắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Mạ la bây còn nhỏ bày đặt lấy vợ chi sớm , mà ưa đứa nào dẫn về chị
coi mắt
đã nghe.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
coi mắt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm