Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
coi ngày
coi ngày
đt. Dở lịch hoặc cậy người dở lịch chọn ngày tốt, hạp tuổi để làm một việc quan trọng như cất nhà, làm đám cưới, v.v...:
Coi ngày dựng cột; Coi ngày rước dâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
coi ngày
đgt
Dựa vào âm lịch, xem ngày tốt hay xấu theo mê tín
: Ông ta còn coi ngày mới làm nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
coi ngày
đg. Xem âm lịch để chọn ngày tốt xấu mà làm việc gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chế độ bản vị hối đoái vàng
chế độ bản vị tiền vàng
chế độ bản vị vàng
chế độ bản vị vàng thoi
chế độ chiếm hữu nô lệ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị
coi ngày
ở Vĩnh Yên cũng như ngày ở Hải Dương , suốt một năm có khi tôi không biết mặt mũi Hà Nội ra sao.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
coi ngày
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm