Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
com lê
com lê
(complet)
dt.
Quần áo kiểu Âu, gồm vét tông, gi lê màu bằng vải dày, có lót trong và quần, thường mặc cả bộ:
diện bộ com lê mới tinh
o
mua vải đóng com lê.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
com lê
dt
(Pháp: complet) Bộ quần áo đàn ông may theo lối âu
: Chú rể mặc bộ com-lê mới toanh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
com-măng-ca
com-măng-đô
com-mi
com-mít-xi-ông
com-mốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Nói như Nguyễn Minh Châu , khu nhà chẳng khác gì một anh chàng vận
com lê
mà lại đi đất và như người phải tội cứ đứng phơi mặt giữa đồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
com lê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm